Bảng Tổng hợp COVID-19 Ngày Hôm Nay

Ca nhiễm
10,710,066
Hồi phục
9,405,908
Tử vong
43,076
Ca nhiễm
527,804,291
Hồi phục
498,050,095
Tử vong
6,300,525
Tỉnh/TP Ca nhiễm Hôm nay Tử vong
Hà Nội 1,598,685 332 1,221
TP. Hồ Chí Minh 610,867 8 19,984
Nghệ An 484,250 39 145
Bắc Giang 387,545 3 91
Vĩnh Phúc 367,572 75 19
Hải Dương 362,992 36 114
Quảng Ninh 346,114 56 138
Bắc Ninh 343,671 0 136
Bình Dương 320,875 3 3,517
Phú Thọ 320,008 38 97
Nam Định 295,420 7 149
Thái Bình 292,135 37 23
Hưng Yên 239,839 18 5
Hòa Bình 235,873 15 102
Thái Nguyên 185,031 30 110
Lào Cai 182,704 26 38
Đắk Lắk 170,585 0 201
Thanh Hóa 167,387 9 107
Lạng Sơn 156,674 9 84
Sơn La 150,297 22 0
Yên Bái 147,369 60 13
Cà Mau 145,881 0 357
Tuyên Quang 142,294 42 14
Tây Ninh 137,657 1 915
Bình Định 137,028 3 281
Quảng Bình 123,537 37 74
Hà Giang 121,740 11 80
Hải Phòng 119,803 17 135
Khánh Hòa 117,761 7 361
Bình Phước 117,262 6 224
Bà Rịa – Vũng Tàu 106,840 3 495
Đồng Nai 106,629 0 1,899
Vĩnh Long 101,050 0 828
Ninh Bình 99,226 4 91
Đà Nẵng 98,225 40 337
Bến Tre 96,597 0 482
Cao Bằng 95,178 13 57
Lâm Đồng 91,826 11 141
Điện Biên 88,130 12 20
Hà Nam 84,365 9 65
Quảng Trị 81,548 72 38
Cần Thơ 76,393 1 951
Trà Vinh 74,647 0 114
Bắc Kạn 73,934 19 28
Lai Châu 73,731 8 0
Đắk Nông 72,942 0 47
Gia Lai 69,457 4 116
Bình Thuận 52,466 0 477
Đồng Tháp 50,585 0 1,007
Hà Tĩnh 50,091 15 50
Quảng Nam 49,217 0 150
Long An 48,979 0 1,088
Quảng Ngãi 47,483 14 127
Bạc Liêu 46,432 0 470
Thừa Thiên Huế 46,304 2 173
Phú Yên 42,662 5 137
An Giang 41,236 0 1,321
Kiên Giang 39,789 0 1,027
Tiền Giang 36,212 0 1,290
Sóc Trăng 34,349 0 633
Kon Tum 26,139 0 1
Hậu Giang 17,076 0 231
Ninh Thuận 8,639 0 60

Diễn biến dịch

17:44 23/05/2022

THÔNG BÁO VỀ 1.179 CA MẮC MỚI

Tính từ 16h ngày 22/5 đến 16h ngày 23/5, trên Hệ thống Quốc gia quản lý ca bệnh COVID-19 ghi nhận 1.179 ca nhiễm mới, trong đó 0 ca nhập cảnh và 1.179 ca ghi nhận trong nước (giảm 140 ca so với ngày trước đó) tại 43 tỉnh, thành phố (có 812 ca trong cộng đồng).

Các tỉnh, thành phố ghi nhận ca bệnh như sau: Hà Nội (332), Vĩnh Phúc (75), Quảng Trị (72), Yên Bái (60), Quảng Ninh (56), Tuyên Quang (42), Đà Nẵng (40), Nghệ An (39), Phú Thọ (38), Thái Bình (37), Quảng Bình (37), Hải Dương (36), Thái Nguyên (30), Lào Cai (26), Sơn La (22), Bắc Kạn (19), Hưng Yên (18), Hải Phòng (17), Hà Tĩnh (15), Hòa Bình (15), Quảng Ngãi (14), Cao Bằng (13), Điện Biên (12), Lâm Đồng (11), Hà Giang (11), Hà Nam (9), Thanh Hóa (9), Lạng Sơn (9), TP. Hồ Chí Minh (8 ), Lai Châu (8 ), Khánh Hòa (7), Nam Định (7), Bình Phước (6), Phú Yên (5), Ninh Bình (4), Gia Lai (4), Bắc Giang (3), Bình Định (3), Bình Dương (3), Bà Rịa - Vũng Tàu (3), Thừa Thiên Huế (2), Tây Ninh (1), Cần Thơ (1).

17:59 22/05/2022

THÔNG BÁO VỀ 1.319 CA MẮC MỚI

Tính từ 16h ngày 21/5 đến 16h ngày 22/5, trên Hệ thống Quốc gia quản lý ca bệnh COVID-19 ghi nhận 1.319 ca nhiễm mới, trong đó 0 ca nhập cảnh và 1.319 ca ghi nhận trong nước (giảm 138 ca so với ngày trước đó) tại 42 tỉnh, thành phố (có 1.093 ca trong cộng đồng).

Các tỉnh, thành phố ghi nhận ca bệnh như sau: Hà Nội (347), Bắc Ninh (138), Vĩnh Phúc (90), Nghệ An (82), Yên Bái (61), Quảng Ninh (58), Tuyên Quang (51), Phú Thọ (50), Hải Dương (40), Thái Nguyên (39), Thái Bình (35), Đà Nẵng (33), Lào Cai (32), Nam Định (21), Hà Tĩnh (19), Quảng Bình (19), Lâm Đồng (19), Bắc Kạn (17), Cao Bằng (17), Hải Phòng (17), Hưng Yên (16), Hà Nam (13), Thanh Hóa (12), TP. Hồ Chí Minh (12), Lạng Sơn (10), Hòa Bình (10), Sơn La (10), Bình Phước (7), Hà Giang (6), Quảng Trị (6), Bình Định (6), Gia Lai (5), Ninh Bình (4), Bến Tre (3), Bình Thuận (3), Bắc Giang (3), Lai Châu (2), Bà Rịa - Vũng Tàu (2), Bình Dương (1), Thừa Thiên Huế (1), Cần Thơ (1), Hậu Giang (1).

17:45 21/05/2022

THÔNG BÁO VỀ 1.457 CA MẮC MỚI

Tính từ 16h ngày 20/5 đến 16h ngày 21/5, trên Hệ thống Quốc gia quản lý ca bệnh COVID-19 ghi nhận 1.457 ca nhiễm mới, trong đó 0 ca nhập cảnh và 1.457 ca ghi nhận trong nước (giảm 130 ca so với ngày trước đó) tại 43 tỉnh, thành phố (có 1.218 ca trong cộng đồng).

Các tỉnh, thành phố ghi nhận ca bệnh như sau: Hà Nội (370), Nghệ An (95), Vĩnh Phúc (91), Phú Thọ (88), Quảng Ninh (61), Yên Bái (60), Tuyên Quang (57), Hải Phòng (44), Lào Cai (43), Thái Bình (42), Thái Nguyên (41), Bắc Kạn (37), Quảng Bình (34), TP. Hồ Chí Minh (33), Hưng Yên (32), Đà Nẵng (30), Nam Định (28), Hải Dương (28), Hà Tĩnh (22), Lâm Đồng (22), Hòa Bình (20), Hà Nam (18), Bình Phước (15), Lạng Sơn (15), Hà Giang (14), Sơn La (14), Thanh Hóa (13), Cao Bằng (12), Quảng Trị (11), Ninh Bình (9), Bà Rịa - Vũng Tàu (8 ), Bình Thuận (7), Phú Yên (7), Thừa Thiên Huế (7), Lai Châu (6), Bắc Giang (6), Điện Biên (5), Bình Định (4), Tây Ninh (3), Khánh Hòa (2), Bình Dương (1), Đồng Tháp (1), Cần Thơ (1).

Xem thêm

Số liệu tiêm chủng COVID-19 theo địa phương (liều)

Tỉnh/TP Dự kiến nhận Đã nhận >= 18 tuổi Đã tiêm
Hà Nội 11,376,541 12,294,742 6,200,000 16,949,962
Hồ Chí Minh 13,794,299 14,637,020 7,208,800 20,763,772
Thanh Hóa 4,794,541 3,877,590 2,393,453 7,723,258
Nghệ An 4,267,816 3,900,900 1,960,668 6,894,464
Đồng Nai 4,256,053 5,025,430 2,384,309 7,825,259
Bình Dương 3,550,283 4,772,470 2,066,553 6,884,701
An Giang 2,606,158 3,112,132 1,457,127 4,309,009
Hải Dương 2,598,385 2,025,640 1,344,063 4,034,416
Đắk Lắk 2,317,760 2,100,110 1,266,098 3,798,258
Thái Bình 2,526,449 1,893,980 1,373,070 3,841,893
Hải Phòng 2,857,279 2,767,400 1,580,000 4,861,162
Bắc Giang 2,408,322 2,203,610 1,280,197 4,204,905
Nam Định 2,341,610 1,772,560 1,159,000 3,667,869
Tiền Giang 2,512,418 2,974,320 1,488,385 4,109,946
Kiên Giang 2,371,842 3,001,880 1,248,338 3,616,601
Long An 2,397,297 2,998,000 1,361,733 4,560,242
Đồng Tháp 2,244,402 2,705,690 1,181,264 3,771,022
Gia Lai 1,760,170 1,795,832 950,154 3,004,486
Quảng Nam 1,966,932 2,149,770 1,250,469 3,371,197
Bình Định 1,966,752 1,902,530 1,110,818 3,347,682
Phú Thọ 1,894,260 1,729,400 1,029,489 3,211,187
Bắc Ninh 1,871,988 1,865,510 985,257 3,589,314
Quảng Ninh 1,778,123 2,121,498 1,013,446 3,211,778
Lâm Đồng 1,642,299 1,952,774 901,167 3,064,306
Hà Tĩnh 1,642,572 1,220,150 795,436 2,507,924
Bến Tre 1,863,239 1,882,520 980,652 3,124,603
Thái Nguyên 1,693,856 1,271,330 918,061 2,878,506
Hưng Yên 1,705,117 1,686,572 935,528 2,565,991
Sơn La 1,458,572 1,193,980 786,097 2,422,014
Cần Thơ 1,789,361 2,132,068 941,769 2,903,584
Quảng Ngãi 1,678,654 1,562,604 883,502 2,571,030
Khánh Hòa 1,695,222 1,886,770 901,731 2,984,688
Bình Thuận 1,592,509 1,701,850 865,494 2,605,704
Sóc Trăng 1,636,586 2,114,660 861,361 2,809,591
Cà Mau 1,629,385 1,677,630 857,571 2,673,177
Tây Ninh 1,658,187 2,055,900 954,662 2,631,696
Vĩnh Phúc 1,453,409 1,462,250 789,896 2,546,134
Bà Rịa - Vũng Tàu 1,563,924 2,034,410 891,244 2,851,729
Đà Nẵng 1,571,173 1,720,782 885,070 2,642,349
Thừa Thiên Huế 1,481,288 1,616,626 779,911 2,512,332
Vĩnh Long 1,461,149 1,733,130 769,026 2,584,253
Trà Vinh 1,396,109 1,353,410 734,794 2,133,686
Bình Phước 1,285,789 1,528,060 758,594 2,351,406
Ninh Bình 1,279,525 1,239,970 695,394 2,188,461
Phú Yên 1,171,033 1,108,954 649,673 1,848,227
Bạc Liêu 1,275,056 1,269,690 572,580 1,769,942
Quảng Bình 1,135,015 978,810 611,974 1,711,283
Hà Giang 1,145,979 1,128,820 490,008 1,680,427
Hoà Bình 1,100,234 1,046,120 570,146 1,859,752
Hà Nam 1,126,483 1,213,520 612,219 1,953,190
Yên Bái 1,039,328 1,034,300 510,271 1,932,659
Tuyên Quang 985,752 930,610 535,735 1,590,187
Lạng Sơn 1,017,262 1,117,220 558,242 1,626,617
Hậu Giang 1,018,710 1,190,250 536,163 1,619,906
Lào Cai 856,325 933,550 445,164 1,719,210
Quảng Trị 786,243 848,182 463,442 1,338,048
Đắk Nông 723,091 819,420 404,872 1,404,835
Điện Biên 663,416 629,460 339,186 1,203,175
Ninh Thuận 739,091 892,660 373,632 1,335,230
Kon Tum 611,388 621,200 338,741 1,055,384
Cao Bằng 678,910 550,460 368,973 1,053,073
Lai Châu 496,261 517,840 282,600 914,499
Bắc Kạn 409,198 343,170 220,169 648,303