Bảng Tổng hợp COVID-19 Ngày Hôm Nay

Ca nhiễm
11,472,301
Hồi phục
10,586,861
Tử vong
43,146
Ca nhiễm
620,134,128
Hồi phục
600,172,388
Tử vong
6,540,098
Tỉnh/TP Ca nhiễm Hôm nay Tử vong
Hà Nội 1,627,373 294 1,228
TP. Hồ Chí Minh 620,666 46 19,984
Hải Phòng 530,749 19 137
Nghệ An 499,231 13 145
Bắc Giang 389,609 0 91
Vĩnh Phúc 372,020 17 19
Hải Dương 368,055 7 115
Quảng Ninh 351,414 25 147
Bắc Ninh 349,537 72 136
Thái Nguyên 341,659 13 112
Phú Thọ 326,679 42 97
Bình Dương 322,939 13 3,518
Nam Định 298,551 8 149
Thái Bình 295,992 46 23
Hưng Yên 241,907 13 5
Hòa Bình 238,582 3 102
Lào Cai 187,336 11 38
Thanh Hóa 173,686 14 109
Đắk Lắk 170,819 0 201
Lạng Sơn 159,562 0 84
Yên Bái 153,703 23 13
Sơn La 152,682 10 0
Cà Mau 146,805 2 357
Tuyên Quang 145,733 25 14
Tây Ninh 139,005 12 931
Bình Định 138,826 12 281
Quảng Bình 128,194 0 74
Hà Giang 122,568 0 80
Khánh Hòa 119,986 10 364
Bình Phước 119,261 10 224
Bà Rịa – Vũng Tàu 108,867 7 497
Đồng Nai 107,178 0 1,901
Đà Nẵng 105,157 18 337
Vĩnh Long 101,958 16 829
Ninh Bình 101,380 6 93
Bến Tre 98,327 0 484
Cao Bằng 97,431 10 59
Lâm Đồng 94,989 24 141
Điện Biên 89,591 8 23
Hà Nam 88,087 20 65
Quảng Trị 85,425 1 38
Cần Thơ 76,520 0 953
Bắc Kạn 75,914 11 28
Lai Châu 75,089 0 0
Trà Vinh 74,815 0 115
Đắk Nông 73,427 0 47
Gia Lai 70,393 25 116
Hà Tĩnh 54,544 0 50
Bình Thuận 53,243 7 480
Đồng Tháp 50,876 0 1,007
Quảng Ngãi 49,719 0 127
Long An 49,346 0 1,088
Quảng Nam 49,285 2 150
Thừa Thiên Huế 47,514 12 173
Bạc Liêu 46,553 0 470
Phú Yên 43,554 0 137
An Giang 42,661 0 1,325
Kiên Giang 41,201 29 1,027
Tiền Giang 36,747 0 1,290
Sóc Trăng 34,382 2 633
Kon Tum 26,252 0 1
Hậu Giang 17,470 3 231
Ninh Thuận 8,724 0 60

Diễn biến dịch

17:40 29/06/2022

THÔNG BÁO VỀ 777 CA MẮC MỚI

Tính từ 16h ngày 28/6 đến 16h ngày 29/6, trên Hệ thống Quốc gia quản lý ca bệnh COVID-19 ghi nhận 777 ca nhiễm mới, trong đó 0 ca nhập cảnh và 777 ca ghi nhận trong nước tại 43 tỉnh thành phố.

Các tỉnh, thành phố ghi nhận ca bệnh như sau:  Hà Nội (191), Bắc Ninh (74), Nghệ An (42), Hồ Chí Minh (35), Quảng Ninh (34), Lào Cai (31), Yên Bái (28), Quảng Bình (24), Ninh Bình (24), Hà Nam (23), Hải Dương (21), Phú Thọ (20), Vĩnh Phúc (17), Thái Nguyên (14), Cao Bằng (14), Tuyên Quang (14), Sơn La (14), Thái Bình (13), Bắc Giang (12), Bắc Kạn (12), Quảng Trị (11), Thanh Hóa (11), Nam Định (10), Đà Nẵng (10), Hưng Yên (10), Hòa Bình (9), Quảng Ngãi (8), Lạng Sơn (8), Hà Tĩnh (7), Hải Phòng (7), Điện Biên (4), Khánh Hòa (4), Lâm Đồng (4), Bình Dương (3), Đồng Tháp (3), Lai Châu (2), Gia Lai (2), Tây Ninh (2), Bình Thuận (1), Bình Phước (1), Đồng Nai (1), Bà Rịa - Vũng Tàu (1), Bến Tre (1).

17:43 28/06/2022

THÔNG BÁO VỀ 769 CA MẮC MỚI

Tính từ 16h ngày 27/6 đến 16h ngày 28/6, trên Hệ thống Quốc gia quản lý ca bệnh COVID-19 ghi nhận 769 ca nhiễm mới, trong đó 0 ca nhập cảnh và 769 ca ghi nhận trong nước (tăng 132 ca so với ngày trước đó) tại 37 tỉnh, thành phố (có 665 ca trong cộng đồng).

Các tỉnh, thành phố ghi nhận ca bệnh như sau: Hà Nội (158), Phú Thọ (62), Nghệ An (54), Bắc Ninh (40), Sơn La (40), Đà Nẵng (38), TP. Hồ Chí Minh (32), Yên Bái (32), Lào Cai (27), Quảng Ninh (26), Hòa Bình (26), Hà Nam (21), Vĩnh Phúc (21), Bắc Kạn (17), Hưng Yên (16), Tuyên Quang (15), Cao Bằng (14), Thái Bình (13), Hải Dương (13), Quảng Bình (12), Ninh Bình (11), Thái Nguyên (11), Nam Định (11), Hải Phòng (9), Quảng Trị (8 ), Thanh Hóa (7), Khánh Hòa (6), Lạng Sơn (5), Lâm Đồng (5), Bà Rịa - Vũng Tàu (4), Điện Biên (4), Bắc Giang (3), Lai Châu (2), Bình Thuận (2), Bến Tre (2), Đồng Tháp (1), Cà Mau (1).

17:41 27/06/2022

THÔNG BÁO VỀ 637 CA MẮC MỚI

Tính từ 16h ngày 26/6 đến 16h ngày 27/6, trên Hệ thống Quốc gia quản lý ca bệnh COVID-19 ghi nhận 637 ca nhiễm mới, trong đó 0 ca nhập cảnh và 637 ca ghi nhận trong nước (tăng 80 ca so với ngày trước đó) tại 39 tỉnh, thành phố (có 598 ca trong cộng đồng).

Các tỉnh, thành phố ghi nhận ca bệnh như sau: Hà Nội (188), Hải Phòng (64), Đà Nẵng (62), Yên Bái (31), Quảng Ninh (21), Hải Dương (21), Lào Cai (19), Phú Thọ (19), TP. Hồ Chí Minh (14), Vĩnh Phúc (13), Hưng Yên (12), Thái Bình (12), Thái Nguyên (12), Lạng Sơn (11), Hòa Bình (11), Bắc Kạn (10), Nghệ An (10), Sơn La (9), Quảng Bình (9), Điện Biên (8), Tuyên Quang (8 ), Cao Bằng (8 ), Quảng Ngãi (7), Hà Nam (7), Quảng Trị (6), Thanh Hóa (6), Bắc Giang (6), Ninh Bình (5), Hà Giang (5), Nam Định (5), Bình Dương (5), Lâm Đồng (4), Hà Tĩnh (2), Gia Lai (2), Khánh Hòa (1), Tây Ninh (1), Bình Định (1), Quảng Nam (1), Cần Thơ (1).

Xem thêm

Số liệu tiêm chủng COVID-19 theo địa phương (liều)

Tỉnh/TP Dự kiến nhận Đã nhận >= 18 tuổi Đã tiêm
Hà Nội 11,376,541 12,294,742 6,200,000 19,040,925
Hồ Chí Minh 13,794,299 14,637,020 7,208,800 23,117,024
Thanh Hóa 4,794,541 3,877,590 2,393,453 9,297,198
Nghệ An 4,267,816 3,900,900 1,960,668 7,804,532
Đồng Nai 4,256,053 5,025,430 2,306,671 8,587,597
Bình Dương 3,550,283 4,772,470 2,008,929 7,233,613
An Giang 2,606,158 3,112,132 1,457,127 5,059,848
Hải Dương 2,598,385 2,025,640 1,344,063 4,571,543
Đắk Lắk 2,317,760 2,100,110 1,266,098 4,432,970
Thái Bình 2,526,449 1,893,980 1,373,070 4,244,451
Hải Phòng 2,857,279 2,767,400 1,411,495 5,699,337
Bắc Giang 2,408,322 2,203,610 1,280,197 5,466,281
Nam Định 2,341,610 1,772,560 1,159,000 4,122,563
Tiền Giang 2,512,418 2,974,320 1,488,385 4,792,047
Kiên Giang 2,371,842 3,001,880 1,248,338 4,254,342
Long An 2,397,297 2,998,000 1,361,733 5,374,074
Đồng Tháp 2,244,402 2,705,690 1,181,264 4,263,509
Gia Lai 1,760,170 1,795,832 950,154 3,634,825
Quảng Nam 1,966,932 2,149,770 1,250,469 3,709,231
Bình Định 1,966,752 1,902,530 1,110,818 3,760,483
Phú Thọ 1,894,260 1,729,400 1,029,489 3,665,600
Bắc Ninh 1,871,988 1,865,510 985,257 4,228,457
Quảng Ninh 1,778,123 2,121,498 1,013,446 3,943,816
Lâm Đồng 1,642,299 1,952,774 901,167 3,854,949
Hà Tĩnh 1,642,572 1,220,150 795,436 2,875,059
Bến Tre 1,863,239 1,882,520 980,652 3,752,916
Thái Nguyên 1,693,856 1,271,330 918,061 3,361,656
Hưng Yên 1,705,117 1,686,572 935,528 2,921,927
Sơn La 1,458,572 1,193,980 786,097 2,856,476
Cần Thơ 1,789,361 2,132,068 941,769 3,368,201
Quảng Ngãi 1,678,654 1,562,604 723,385 2,922,563
Khánh Hòa 1,695,222 1,886,770 901,731 3,457,177
Bình Thuận 1,592,509 1,701,850 865,494 2,929,066
Sóc Trăng 1,636,586 2,114,660 861,361 3,553,947
Cà Mau 1,629,385 1,677,630 857,571 3,313,526
Tây Ninh 1,658,187 2,055,900 954,662 3,057,930
Vĩnh Phúc 1,453,409 1,462,250 789,896 3,007,540
Bà Rịa - Vũng Tàu 1,563,924 2,034,410 891,244 3,039,800
Đà Nẵng 1,571,173 1,720,782 885,070 2,862,101
Thừa Thiên Huế 1,481,288 1,616,626 779,911 2,802,408
Vĩnh Long 1,461,149 1,733,130 769,026 3,091,815
Trà Vinh 1,396,109 1,353,410 734,794 2,664,931
Bình Phước 1,285,789 1,528,060 741,800 2,688,723
Ninh Bình 1,279,525 1,239,970 695,394 2,452,906
Phú Yên 1,171,033 1,108,954 649,673 2,029,570
Bạc Liêu 1,275,056 1,269,690 572,580 2,232,909
Quảng Bình 1,135,015 978,810 611,974 1,942,352
Hà Giang 1,145,979 1,128,820 490,008 2,009,451
Hoà Bình 1,100,234 1,046,120 553,424 2,165,479
Hà Nam 1,126,483 1,213,520 612,219 2,208,618
Yên Bái 1,039,328 1,034,300 510,271 2,211,316
Tuyên Quang 985,752 930,610 535,735 1,842,830
Lạng Sơn 1,017,262 1,117,220 558,242 1,898,232
Hậu Giang 1,018,710 1,190,250 536,163 2,057,802
Lào Cai 856,325 933,550 445,164 2,013,325
Quảng Trị 786,243 848,182 463,442 1,485,193
Đắk Nông 723,091 819,420 324,067 1,646,214
Điện Biên 663,416 629,460 339,186 1,495,668
Ninh Thuận 739,091 892,660 373,632 1,496,827
Kon Tum 611,388 621,200 338,741 1,328,077
Cao Bằng 678,910 550,460 368,973 1,222,940
Lai Châu 496,261 517,840 282,600 1,103,450
Bắc Kạn 409,198 343,170 220,169 712,025