Toàn cảnh Covid 19

Ca nhiễm
888,940
Hồi phục
805,978
Tử vong
21,673
Ca nhiễm
244,216,749
Hồi phục
221,257,379
Tử vong
4,961,538
Tỉnh/TP Ca nhiễm Hôm nay Tử vong
TP. Hồ Chí Minh 422,224 966 16,476
Bình Dương 228,784 524 2,358
Đồng Nai 61,566 429 522
Long An 34,199 88 475
Tiền Giang 15,301 78 385
Tây Ninh 9,963 132 147
Đồng Tháp 9,418 41 222
An Giang 8,956 297 124
Khánh Hòa 8,879 43 89
Kiên Giang 7,732 83 84
Cần Thơ 6,478 48 112
Bắc Giang 5,913 3 13
Đà Nẵng 5,455 9 105
Bình Thuận 4,768 51 65
Bà Rịa – Vũng Tàu 4,669 16 51
Hà Nội 4,660 14 38
Sóc Trăng 4,027 296 35
Phú Yên 3,150 3 39
Đắk Lắk 2,965 193 22
Vĩnh Long 2,498 15 45
Trà Vinh 2,256 113 22
Nghệ An 2,219 27 19
Bến Tre 2,217 15 52
Bắc Ninh 1,978 8 15
Quảng Bình 1,848 11 6
Bình Phước 1,564 12 15
Bình Định 1,559 11 17
Cà Mau 1,492 42 12
Bạc Liêu 1,479 155 9
Gia Lai 1,321 44 5
Ninh Thuận 1,197 11 28
Quảng Nam 1,107 17 12
Hậu Giang 1,092 0 3
Thừa Thiên Huế 1,006 32 11
Hải Dương 984 2 1
Hà Nam 928 6 0
Đắk Nông 897 5 7
Thanh Hóa 858 38 6
Hà Tĩnh 528 0 5
Quảng Ngãi 479 12 9
Lâm Đồng 476 8 1
Phú Thọ 451 34 0
Quảng Trị 442 2 2
Hà Giang 373 68 0
Hưng Yên 372 0 1
Sơn La 286 0 0
Vĩnh Phúc 270 0 3
Lạng Sơn 220 0 1
Kon Tum 201 10 0
Ninh Bình 187 0 0
Nam Định 174 11 0
Thái Bình 150 0 0
Quảng Ninh 134 0 0
Lào Cai 129 0 0
Hải Phòng 70 0 0
Điện Biên 69 0 0
Hòa Bình 46 0 0
Thái Nguyên 24 0 0
Tuyên Quang 22 2 0
Yên Bái 18 0 0
Lai Châu 11 2 0
Bắc Kạn 8 1 0
Cao Bằng 0 0 0

Diễn biến dịch

18:18 24/10/2021

THÔNG BÁO VỀ 4.045 CA MẮC MỚI

Tính từ 17h ngày 23/10 đến 17h ngày 24/10, trên Hệ thống Quốc gia quản lý ca bệnh COVID-19 ghi nhận 4.045 ca nhiễm mới, trong đó 17 ca nhập cảnh và 4.028 ca ghi nhận trong nước (tăng 667 ca so với ngày trước đó) tại 47 tỉnh, thành phố (có 1.599 ca trong cộng đồng).

Các tỉnh, thành phố ghi nhận ca bệnh như sau: TP. Hồ Chí Minh (966), Bình Dương (524), Đồng Nai (429), An Giang (297), Sóc Trăng (296), Đắk Lắk (193), Bạc Liêu (155), Tây Ninh (132), Trà Vinh (113), Long An (88), Kiên Giang (83), Tiền Giang (78), Hà Giang (68), Bình Thuận (51), Cần Thơ (48), Gia Lai (44), Khánh Hòa (43), Cà Mau (42), Đồng Tháp (41), Thanh Hóa (38), Phú Thọ (34), Thừa Thiên Huế (32), Nghệ An (27), Quảng Nam (17), Bà Rịa - Vũng Tàu (16), Vĩnh Long (15), Bến Tre (15), Hà Nội (14), Quảng Ngãi (12), Bình Phước (12), Nam Định (11), Quảng Bình (11), Ninh Thuận (11), Bình Định (11), Kon Tum (10), Đà Nẵng (9), Bắc Ninh (8), Lâm Đồng (8), Hà Nam (6), Đắk Nông (5), Bắc Giang (3), Phú Yên (3), Hải Dương (2), Quảng Trị (2), Lai Châu (2), Tuyên Quang (2), Bắc Kạn (1).

18:32 23/10/2021

THÔNG BÁO VỀ 3.373 CA MẮC MỚI

Tính từ 17h ngày 22/10 đến 17h ngày 23/10, trên Hệ thống Quốc gia quản lý ca bệnh COVID-19 ghi nhận 3.373 ca nhiễm mới, trong đó 12 ca nhập cảnh và 3.361 ca ghi nhận trong nước (giảm 616 ca so với ngày trước đó) tại 47 tỉnh, thành phố (có 1.332 ca trong cộng đồng).

Các tỉnh, thành phố ghi nhận ca bệnh như sau: TP. Hồ Chí Minh (749), Đồng Nai (605), Bình Dương (517), An Giang (224), Tiền Giang (156), Bạc Liêu (130), Kiên Giang (97), Tây Ninh (90), Bình Thuận (81), Phú Thọ (75), Long An (68), Trà Vinh (58), Gia Lai (53), Cần Thơ (43), Cà Mau (40), Khánh Hòa (39), Bà Rịa - Vũng Tàu (38), Thừa Thiên Huế (34), Đồng Tháp (32), Hậu Giang (25), Nghệ An (23), Bình Phước (22), Thanh Hóa (18), Vĩnh Long (15), Quảng Nam (13), Quảng Ngãi (12), Bình Định (12), Kon Tum (11), Bến Tre (10), Phú Yên (8), Quảng Trị (7), Hà Nội (7), Ninh Thuận (7), Thái Bình (6), Hà Giang (6), Hà Nam (5), Bắc Ninh (5), Lào Cai (5), Nam Định (3), Hải Phòng (2), Bắc Giang (2), Đà Nẵng (2), Ninh Bình (2), Đắk Nông (1), Hà Tĩnh (1), Quảng Ninh (1), Tuyên Quang (1).

18:23 22/10/2021

THÔNG BÁO VỀ 3.985 CA MẮC MỚI

Tính từ 17h ngày 21/10 đến 17h ngày 22/10, trên Hệ thống Quốc gia quản lý ca bệnh COVID-19 ghi nhận 3.985 ca nhiễm mới, trong đó 08 ca nhập cảnh và 3.977 ca ghi nhận trong nước (tăng 359 ca so với ngày trước đó) tại 50 tỉnh, thành phố (có 1.782 ca trong cộng đồng).

Các tỉnh, thành phố ghi nhận ca bệnh như sau: TP. Hồ Chí Minh (1.205), Bình Dương (471), Đồng Nai (417), Đắk Lắk (266), An Giang (220), Sóc Trăng (148), Tây Ninh (147), Bạc Liêu (83), Kiên Giang (80), Trà Vinh (76), Bình Thuận (74), Long An (72), Gia Lai (69), Tiền Giang (61), Nghệ An (57), Phú Thọ (54), Cà Mau (52), Khánh Hòa (43), Thanh Hóa (37), Quảng Bình (34), Đồng Tháp (33), Thừa Thiên Huế (26), Kon Tum (22), Hà Nam (21), Hà Giang (18), Hậu Giang (17), Cần Thơ (17), Nam Định (17), Vĩnh Long (14), Bến Tre (14), Lâm Đồng (13), Bà Rịa - Vũng Tàu (12), Bình Định (11), Quảng Ngãi (10), Quảng Nam (9), Hà Nội (8), Ninh Thuận (7), Thái Bình (7), Bắc Ninh (5), Bình Phước (5), Hưng Yên (4), Hà Tĩnh (4), Bắc Giang (3), Quảng Ninh (3), Đắk Nông (3), Lào Cai (3), Yên Bái (2), Sơn La (1), Ninh Bình (1), Tuyên Quang (1).

Xem thêm

Số liệu tiêm chủng COVID-19 theo địa phương (liều)

Tỉnh/TP Dự kiến nhận Đã nhận >= 18 tuổi Đã tiêm
Hà Nội 11,376,541 9,637,232 5,745,728 9,538,408
Hồ Chí Minh 13,794,299 14,970,394 6,966,626 12,733,651
Thanh Hóa 4,794,541 1,149,980 2,605,729 1,027,627
Nghệ An 4,267,816 1,084,840 2,319,465 1,097,443
Đồng Nai 4,256,053 3,821,160 2,240,028 3,707,501
Bình Dương 3,550,283 4,293,160 1,868,570 3,816,754
An Giang 2,606,158 1,211,920 1,371,662 1,017,668
Hải Dương 2,598,385 1,111,860 1,367,571 1,102,106
Đắk Lắk 2,317,760 779,160 1,259,652 510,685
Thái Bình 2,526,449 686,170 1,373,070 670,070
Hải Phòng 2,857,279 1,757,100 1,503,831 1,289,547
Bắc Giang 2,408,322 1,196,270 1,267,538 1,038,589
Nam Định 2,341,610 539,490 1,272,614 439,521
Tiền Giang 2,512,418 1,314,410 1,322,325 1,286,337
Kiên Giang 2,371,842 1,542,430 1,248,338 915,493
Long An 2,397,297 2,728,590 1,261,735 2,671,729
Đồng Tháp 2,244,402 865,410 1,181,264 822,453
Gia Lai 1,760,170 494,582 956,614 376,715
Quảng Nam 1,966,932 980,420 1,068,985 754,252
Bình Định 1,966,752 1,014,630 1,068,887 741,683
Phú Thọ 1,894,260 688,790 1,029,489 695,465
Bắc Ninh 1,871,988 1,532,190 985,257 1,415,339
Quảng Ninh 1,778,123 1,971,680 935,854 1,702,891
Lâm Đồng 1,642,299 923,390 892,554 907,918
Hà Tĩnh 1,642,572 606,900 892,702 631,473
Bến Tre 1,863,239 754,810 980,652 674,255
Thái Nguyên 1,693,856 590,060 920,574 427,616
Hưng Yên 1,705,117 841,910 897,430 564,093
Sơn La 1,458,572 378,860 792,702 387,365
Cần Thơ 1,789,361 1,113,170 941,769 975,456
Quảng Ngãi 1,678,654 749,754 883,502 476,786
Khánh Hòa 1,695,222 1,755,470 892,222 1,339,649
Bình Thuận 1,592,509 744,740 865,494 604,944
Sóc Trăng 1,636,586 780,040 861,361 726,522
Cà Mau 1,629,385 744,820 857,571 499,274
Tây Ninh 1,658,187 1,460,120 872,730 1,136,565
Vĩnh Phúc 1,453,409 871,450 789,896 695,382
Bà Rịa - Vũng Tàu 1,563,924 1,173,250 823,118 1,030,075
Đà Nẵng 1,571,173 1,106,682 826,933 1,000,008
Thừa Thiên Huế 1,481,288 703,576 805,048 478,805
Vĩnh Long 1,461,149 870,520 769,026 765,031
Trà Vinh 1,396,109 642,100 734,794 496,591
Bình Phước 1,285,789 549,400 676,731 582,845
Ninh Bình 1,279,525 649,310 695,394 611,948
Phú Yên 1,171,033 686,104 616,333 587,238
Bạc Liêu 1,275,056 440,480 671,082 447,202
Quảng Bình 1,135,015 641,510 616,856 347,210
Hà Giang 1,145,979 396,720 531,581 392,435
Hoà Bình 1,100,234 476,470 597,953 425,098
Hà Nam 1,126,483 938,940 612,219 595,222
Yên Bái 1,039,328 777,890 564,852 701,174
Tuyên Quang 985,752 272,550 535,735 260,851
Lạng Sơn 1,017,262 851,620 552,860 785,826
Hậu Giang 1,018,710 522,540 536,163 399,024
Lào Cai 856,325 510,700 465,394 477,946
Quảng Trị 786,243 541,882 427,306 413,073
Đắk Nông 723,091 493,970 392,984 313,802
Điện Biên 663,416 384,260 360,552 390,498
Ninh Thuận 739,091 490,410 401,680 426,140
Kon Tum 611,388 267,500 332,276 225,430
Cao Bằng 678,910 215,060 368,973 227,250
Lai Châu 496,261 292,290 269,707 275,609
Bắc Kạn 409,198 213,720 222,390 161,282